ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP NHÓM C

ĐẤU THẦU RỘNG RÃI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP NHÓM C

Điều 45. Quy trình chi tiết

  1. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
  2. a) Lập hồ sơ mời thầu;
  3. b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu.
  4. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm:
  5. a) Mời thầu;
  6. b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu;
  7. c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu;
  8. d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật.
  9. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm:
  10. a) Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
  11. b) Đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;
  12. c) Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
  13. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại, bao gồm:
  14. a) Mở hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại;
  15. b) Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại;
  16. c) Đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về tài chính – thương mại và xếp hạng nhà đầu tư.
  17. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
  18. Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng, bao gồm:
  19. a) Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng;
  20. b) Ký kết hợp đồng.

Điều 46. Lập hồ sơ mời thầu

  1. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
  2. a) Quyết định phê duyệt đề xuất dự án; hồ sơ dự án và các tài liệu liên quan;
  3. b) Kết quả sơ tuyển (nếu có);
  4. c) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt;
  5. d) Các quy định của pháp luật và chính sách của Nhà nước có liên quan.
  6. Nội dung hồ sơ mời thầu:
  7. a) Hồ sơ mời thầu không được nêu bất cứ điều kiện nào nhằm hạn chế sự tham gia của nhà đầu tư hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà đầu tư gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng;
  8. b) Hồ sơ mời thầu được lập phải có đầy đủ các thông tin để nhà đầu tư lập hồ sơ dự thầu, bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:

– Thông tin chung về dự án bao gồm nội dung và phạm vi dự án, mô tả cụ thể đầu ra của dự án, các dịch vụ được cung cấp khi dự án hoàn thành;

– Chỉ dẫn đối với nhà đầu tư bao gồm thủ tục đấu thầu và bảng dữ liệu đấu thầu;

– Yêu cầu về dự án theo đề xuất dự án được phê duyệt, bao gồm:

+ Yêu cầu về kỹ thuật: Các tiêu chuẩn thực hiện dự án, yêu cầu về chất lượng, công trình dự án, sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp; mô tả chi tiết các yêu cầu kỹ thuật và các chỉ tiêu kỹ thuật được sử dụng trong đánh giá hồ sơ dự thầu, các yêu cầu về môi trường và an toàn;

+ Yêu cầu về tài chính – thương mại: Phương án tổ chức đầu tư, kinh doanh; phương án tài chính (tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn và phương án huy động vốn; vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có); các khoản chi; nguồn thu, giá, phí hàng hóa, dịch vụ; thời gian thu hồi vốn, lợi nhuận); yêu cầu cụ thể về phân bổ rủi ro;

– Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm đối với trường hợp không áp dụng sơ tuyển (trường hợp áp dụng sơ tuyển không cần quy định tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư song cần yêu cầu nhà đầu tư cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình); kỹ thuật; tài chính – thương mại và phương pháp đánh giá các nội dung này;

– Các biểu mẫu dự thầu;

– Loại hợp đồng dự án, điều kiện của hợp đồng và dự thảo hợp đồng.

Điều 47. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu

Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm:

  1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 17 Nghị định này trong trường hợp không áp dụng sơ tuyển.
  2. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định này.
  3. Phương pháp đánh giá về tài chính – thương mại theo quy định tại Khoản 2 Điều 27 Nghị định này.

Share this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *