Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm

Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm

  1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài phải tách riêng nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm thu được của bên mua bảo hiểm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính (sau đây gọi tắt là quỹ chủ sở hữu và quỹ chủ hợp đồng).
  2. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài phải đăng ký với Bộ Tài chính các nguyên tắc phân bổ tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí chung liên quan đến cả quỹ chủ sở hữu và quỹ chủ hợp đồng trước khi áp dụng. Hồ sơ đăng ký bao gồm các tài liệu sau:
  3. a) Văn bản đề nghị áp dụng hoặc thay đổi theo mẫu do Bộ Tài chính quy định;
  4. b) Tài liệu giải trình về các nguyên tắc phân bổ dự kiến áp dụng có xác nhận của chuyên gia tính toán, chuyên gia tính toán dự phòng và khả năng thanh toán của doanh nghiệp.

Trong thời hạn 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính có văn bản chấp thuận. Trường hợp từ chối chấp thuận, Bộ Tài chính có văn bản giải thích rõ lý do.

Điều 71. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:

  1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm:
  2. a) Thu hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm thu được đối với hoạt động hướng dẫn, tư vấn khách hàng giao kết hợp đồng bảo hiểm;
  3. b) Thu từ các hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 90 Luật kinh doanh bảo hiểm;
  4. c) Thu khác theo quy định pháp luật.
  5. Doanh thu hoạt động tài chính:
  6. a) Thu từ hoạt động mua bán chứng khoán;
  7. b) Thu lãi tiền gửi, lãi trên số tiền cho vay;
  8. c) Thu cho thuê tài sản;
  9. d) Thu khác theo quy định pháp luật.
  10. Thu nhập hoạt động khác:
  11. a) Thu từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định;
  12. b) Các khoản nợ khó đòi đã xóa nay thu hồi được;
  13. c) Thu khác theo quy định pháp luật.

Điều 72. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm:

  1. Chi phí hoạt động môi giới bảo hiểm:
  2. a) Chi hoạt động môi giới bảo hiểm;
  3. b) Chi mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
  4. c) Các khoản chi phí, trích lập khác theo quy định pháp luật.
  5. Chi phí hoạt động tài chính:
  6. a) Chi phí cho thuê tài sản;
  7. b) Chi thủ tục phí ngân hàng, trả lãi tiền vay;
  8. c) Chi phí, trích lập khác theo quy định pháp luật.
  9. Chi phí hoạt động khác:
  10. a) Chi nhượng bán, thanh lý tài sản cố định;
  11. b) Chi phí cho việc thu hồi khoản nợ phải thu khó đòi đã xóa nay thu hồi được;
  12. c) Chi phí, trích lập khác theo quy định pháp luật.

 

Share this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *